Lớp 6

A closer look 1 Unit 3 lớp 6 My friends

Mời các em học từ vựng và luyện phát âm với bài học A closer look 1 của Unit 3. Bài học giới thiệu đến các em các tính từ chỉ tính cách và cách phát âm /b/ và /p/. Các em cùng xem chi tiết bài học bên dưới nhé!

Vocbulary (Từ vựng)

Bạn đang xem: A closer look 1 Unit 3 lớp 6 My friends

Personality adjectives (Tính từ chỉ tính cách)

1.1. Unit 3 Lớp 6 A closer look 1 Task 1

Match the adjectives to the pictures. (Nối các tính từ với bức tranh)

Guide to answer

1. c    2. e    3. d     4. a     5. b

Tạm dịch

1. hard-working (chăm chỉ)

2. confident (tự tin)

3. funny (vui vẻ)

4. caring (quan tâm)

5. active (năng động)

1.2. Unit 3 Lớp 6 A closer look 1 Task 2

Use the adjectives in the box to complete the sentences. Pay attention to the highlighted words/ phrases. (Dùng những tính từ sau để hoàn thành câu. Chú yế đến phần được làm nổi bật)

Guide to answer

1. creative 

2. kind

3. friendly 

4. careful 

5. clever

Tạm dịch

1. Mina rất sáng tạo. Cô ấy thích sẽ tranh. Cô ấy luôn có nhiều ý tưởng mới.

2. Nam tốt bụng. Bạn ấy thích giúp đỡ bạn bè.

3. Minh Đức thân thiện. Bạn ấy thích gặp gỡ nhiều người mới.

4. Kim rất cẩn thận. Cô ấy chú tâm đến những gì cô ấy làm.

5. Mai thông minh. Cô ấy học mọi thứ rất nhanh và dễ dàng.

1.3. Unit 3 Lớp 6 A closer look 1 Task 3

GAME: Friendship flower (Trò chơi: Bông hoa tình bạn)

Work in groups. Write two personality adjectives for each group member. (Làm việc theo nhóm. Viết hai tính từ chỉ tính cách miêu tả mỗi thành viên trong nhóm)

Guide to answer

Linh: careful, creative

Nhu: clever, active

Minh: caring, confident

Pronunciaton (Phát âm)

/b/ and /p/

1.4. Unit 3 Lớp 6 A closer look 1 Task 4

Listen and circle the words you hear. Then repeat. (Nghe và khoanh vào từ em nghe thấy. Sau đó nhắc lại.)


Guide to answer

1. pig

2. pear

3. buy

4. rope

1.5. Unit 3 Lớp 6 A closer look 1 Task 5

Listen. Then practice the chant. Notice the rhyme. (Nghe. Sau đó luyện hát. Chú ý đến giai điệu)


Tạm dịch

Chúng mình sẽ đi dã ngoại

Chúng mình sẽ đi dã ngoại

Vui! Vui! Vui!

Chúng mình sẽ đem theo bánh quy

Chúng mình sẽ đem theo bánh quy

Ngon! Ngon! Ngon!

Chúng mình sẽ đi với nhau

Chúng mình sẽ đi với nhau

Hoan hô! Hoan hô! Hoan hô!

Đọc đoạn văn và xác định câu đúng (T), sai (F) :

Vinh likes outdoor sports. He can play soccer, tennis and badminton. He enjoys swimming and jogging in the morning. He likes summer because he can go swimming every day. He doesn’t like winter because it is very cold. He likes spring when three are a lot of flowers in the garden, but he thinks fall is the best season because the weather is fine and people can play any sports they like.

1/ Vinh can’t play badminton. ………….

2/ He doesn’t like jogging in the morning. ………….

3/ He goes swimming in the summer. ………….

4/ He thinks it’s very cold in the spring. …………..

.5/ It’s very warm in the winter. ………….

6/ There are many flowers in the spring. …………….

Đáp án

1. F

2. F

3. T

4. F

5. F

6. T

Luyện tập

3.1. Kết luận

Qua bài học này các em cần ghi nhớ:

– Các từ vựng sau:

  • hard-working (chăm chỉ)
  • confident (tự tin)
  • funny (vui vẻ)
  • caring (quan tâm)
  • active (năng động)

– Cách phát âm /b/ và /p/

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần A closer look 1 – Unit 3 chương trình Tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức. Để củng cố kiến thức bài học mời các em tham gia bài tập trắc nghiệm Trắc nghiệm Unit 3 lớp 6 Kết nối tri thức A closer look 1 – Cái nhìn chi tiết 1.

  • Câu 1:

    Choose the the word that has the underlined part different from others: leg, finger, confident, gardening

    • A.
      leg
    • B.
      finger
    • C.
      confident
    • D.
      gardening
  • Câu 2:

    Choose the the word that has the underlined part different from others: active, small, back, zodiac

    • A.
      active
    • B.
      small
    • C.
      back
    • D.
      zodiac
  • Câu 3:

    Choose the the word that has the underlined part different from others: boring, sporty, volunteer, short

    • A.
      boring
    • B.
      sporty
    • C.
      volunteer
    • D.
      short

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp A closer look 1 – Unit 3 Tiếng Anh 6

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

Đăng bởi: Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội

Chuyên mục: Giáo Dục Lớp 6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!