Lớp 6

Language Focus Unit 11 lớp 6 I went to Australia

Để giúp các em sử dụng thành thạo cấu trúc thì Quá khứ đơn và cách chia động từ với động từ khiếm khuyết, mời các em cùng nhau tham khảo nội dung bài học Language Focus của Unit 11 Tiếng Anh 6 Cánh diều dưới đây. Hi vọng đây sẽ là một bài học bổ ích cho các em.

1.1. Unit 11 lớp 6 Language Focus Task A

Listen and read. Then repeat the conservation and replace the words in blue (Nghe và đọc. Sau đó đọc lại đoạn hội thoại và thay thế các chữ màu xanh da trời)

Bạn đang xem: Language Focus Unit 11 lớp 6 I went to Australia

Tạm dịch

1.

Nadine: Kì nghỉ của cậu như thế nào vậy?

Minh: Ồ, nó vừa vui mà vừa không vui.

2. 

Nadine: Tại sao lại vậy?

Minh: À, bố tớ mua vé máy bay đến London. Gia đình tớ yêu London.

3.

Nadine: Ok, cậu làm gì ở đó vậy?

Minh: Gia đình tớ đi đến bảo tang. Chúng tớ đi ngắm con sông, Chúng tớ đã rất vui.

4. 

Nadine: Nghe có vẻ thú vị mà. Thế vấn đề là gì vậy?

Minh: Bố tớ mua vé đến London, Canada chứ không phải London nước Anh. Chúng tớ đã đi đến nhầm quốc gia.

1.2. Unit 11 lớp 6 Language Focus Task B

Practice with a partner. Replace any words to make your own conversation (Luyện tập với bạn học. Thay thế những cụm từ để tạo đoạn hội thoại cho riêng bạn)

A: How was your trip?

B: It was amazing.

A: Really? What did you do there?

B: We went to the beach.

A: Did you go surfing?

B: Yes, I did.

Tạm dịch

A: Chuyến đi của cậu như thế nào vậy?

B: Nó vui lắm.

A: Tại sao lại vậy?

A: Thật hả? Cậu đã làm gì ở đấy vậy?

B: Gia đình tớ đã đến những bãi biển.

A: Bạn có đi lướt sóng không?

B: Có chứ.

1.3. Unit 11 lớp 6 Language Focus Task C

Complete the conversation. Circle the correct words. Then listen and check your answers (Hoàn thành đoạn hội thoại sau. Khoanh tròn vào đáp án đúng. Sau đó, nghe và kiêm tra lại đáp án của bạn)

Guide to answer

1. was; 2.was; 3. do; 4. went; 5. did; 6. do; 7. went; 8. had; 9. Did; 10. went; 11. should; 12. Might

Tạm dịch

Jasmine: Cuối tuần của cậu như thế nào vậy Mina?

Mina: Nó rất là tuyệt.

Jasmine: Cậu đã làm gì vậy?

Mina: Tớ đã đi đến bãi biển.

Jasmine: Thật á? Cậu đã làm gì ở đấy?

Mina: Ừ, tớ đi lướt ván. Nó thật sự rất là vui.

Jasmine: Cậu có đi cùng với bố mẹ không?

Mina: Không, tớ đi với họ hàng của mình. Bạn nên đi với bọn tớ vào tuần sau.

Jasmine: Tớ có thể có thời gian. Tớ sẽ về kiểm tra lịch khi tớ về nhà.

1.4. Unit 11 lớp 6 Language Focus Task D

Complete the conversation. Use the correct form of the words (Hoàn thành đoạn văn sau, sử dụng dạng đúng của động từ)

Guide to answer

(1) went

(2) was

(3) did

(4)  saw

(5) went

(6) stayed

Tạm dịch

Tuần trước, tôi đến Pháp. Nó thật sự là chuyến đi rất tuyệt. Tôi đã mua rất nhiều thứ vào thứ Sáu. Tôi cũng đã đi đến viện bảo tàng và ngắm tháp Eiffel vào buổi tối. Tôi đã đi cùng với bố mẹ. Nhưng em trai của tôi thì ở nhà.

1.5. Unit 11 lớp 6 Language Focus Task E

Play a game. Get into small groups. Take turns to add a sentence to the following story (Chơi một trò chơi. Nhận thành các nhóm nhỏ. Lần lượt thêm một câu vào câu chuyện sau)

Story: Yesterday I went to the park in the morning ….

I saw an old woman ……..

………. She was very angry.

Tạm dịch

Câu chuyện: Hôm qua tôi đến công viên vào buổi sáng….

Tôi thấy một bà già ……..

………. Cô ấy đã rất tức giận.

A. Choose the best option (Chọn đáp án đúng)

1. Young people ______ obey their parents.

A. must

B. may

C. will

D. ought to

2. Laura, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work late today.

A. can

B. have to

C. could

D. would

3. I ______ be delighted to show you round the factory.

A. ought to

B. would

C. might

D. can

4. Leave early so that you ______ miss the bus.

A. didn’t

B. won’t

C. shouldn’t

D. mustn’t

5. Jenny’s engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune.

A. must

B. might

C. will

D. should

6. You ______ to write them today.

A. should

B. must

C. had

D. ought

7. Unless he runs, he______ catch the train.

A. will

B. mustn’t

C. wouldn’t

D. won’t

8. When _____you come back home?

A. will

B. may

C. might

D. maybe

9. _____you

A. may

B. must

C. will

D. could.

Key

1 – A; 2 – C; 3 – B; 4 – B; 5 – A; 6 – D; 7 – D; 8 – A; 9 – C;

B. Give the correct form of these words (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)

1. He …………… to the zoo last Sunday (go)

2. She (not /watch) ……………TV last night.

2. They (meet) …………… their friends at the movie theater last week.

3. What …………you (do)…………… last night?

4. ………… they (buy)…………a new car two days ago?

5. We …….. (have) a lot of homework yesterday.

Key

1. He went to the zoo last Sunday.

2. She didn’t watch TV last night.

2. They met their friends at the movie theater last week.

3. What did you do last night?

4. Did they buy a new car two days ago?

5. We had a lot of homework yesterday.

Luyện tập

3.1. Kết luận

Qua bài học này các em cần ghi nhớ cấu trúc thì Quá khứ đơn và Động từ khiếm khuyết như sau:

– Cấu trúc thì Quá khứ đơn: dùng để nói về một hành động đã diễn ra trong quá khứ

  • Dạng khẳng định: S + V-ed
  • Dạng phủ định: S + didn’t + V nguyên mẫu
  • Dạng nghi vấn: Did + S + V nguyên mẫu?

– Động từ khiếm khuyết bao gồm các từ sau: can, could, may, might, will, would, must, shall, should, ought to, …….

  • Luôn có một động từ nguyên mẫu theo sau, không có dạng V-ing, V-ed, to V
  • Không bao giờ thay đổi hình thức theo chủ ngữ
  • Khi phủ định không cần thêm trợ động từ mà chỉ cần thêm “not” trực tiếp vào phía sau

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần Unit 11 – Language Focus chương trình Tiếng Anh lớp 6 Cánh diều. Để củng cố kiến thức bài học mời các em tham gia bài tập trắc nghiệm Trắc nghiệm Unit 11 lớp 6 Cánh diều Language Focus – Ngữ pháp.

  • Câu 1:
    Choose the correct answer

    I think Tom should ……….. the job.

    • A.
      to accept
    • B.
      accept
    • C.
      accepts
    • D.
      accepted
  • Câu 2:

    I ………… go out tonight. I’m too busy.

    • A.
      can
    • B.
      can’t
    • C.
      might
    • D.
      should
  • Câu 3:

    I haven’t studied enough. I ………….. pass my exams.

    • A.
      may
    • B.
      may not
    • C.
      might
    • D.
      can

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Language Focus – Unit 11 Tiếng Anh 6

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

Đăng bởi: Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội

Chuyên mục: Giáo Dục Lớp 6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!