Lớp 6

Progress Review 2 Part 2 lớp 6

Nhằm giúp các em ôn tập lại từ vựng và ngữ pháp đã học trong Unit 4, Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội đã biên soạn và gửi đến các em bài học Progress Review 2 – Part 2 Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo. Qua bài học này, các em được rèn luyện và củng cố các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết và ôn tạp toàn bộ từ vựng và cấu trúc quan trọng đã học.

1.1. Progress Review 2 lớp 6 Part 2 Task 1

Look at the photos. Complete the sentences with school subjects or school words (Nhìn các bức ảnh. Hoàn thành các câu với các môn học hay từ chỉ trường học)

Bạn đang xem: Progress Review 2 Part 2 lớp 6

1. I like s_____.

2. This is my school n_______.

3. We love g________.

4. She’s good at m____.

5. H_____ is my favourite subject.

6. I__ is interesting.

Guide to answer

1. I like science(Tôi thích môn Khoa học.)

2. This is my school notebook(Đây là vở ghi chép của tôi ở trường.)

3. We love geography(Chúng tôi thích địa lý.)

4. She’s good at maths. (Cô ấy giỏi Toán.)

5. History is my favourite subject. (Lịch sử là môn học yêu thích của tôi.)

6. ICT is interesting. (Công nghệ thông tin và truyền thông rất thú vị.)

1.2. Progress Review 2 lớp 6 Part 2 Task 2

Choose the correct word (Chọn từ đúng)

1. Our project is about a special…..school. It goes along the river.

a. private                     b. primary                    c. boat

2. That’s a……………..school. Students live there.

a. boarding                  b. private                     c. primary

3. The school in the photo is a very expensive………….school for older students.

a. boat                         b. private                     c. primary

4. This is a………….. school. Young children come here every day.

a. primary                    b. secondary                c. boarding

5. These students here are over eleven years old. It’s a…………….school.

a. primary                    b. boat                         c. secondary

Guide to answer

1. Our project is about a special boat school. It goes along the river. (Dự án của chúng tôi là về một trường học trên thuyền đặc biệt. Nó đi dọc theo dòng sông.)

2. That’s a boarding school. Students live there. (Đó là một trường nội trú. Học sinh sống ở đó.)

3. The school in the photo is a very expensive private school for older students. (Ngôi trường trong ảnh là một trường tư thục rất đắt đỏ dành cho học sinh lớn tuổi.)

4. This is a primary school. Young children come here every day. (Đây là một trường tiểu học. Trẻ nhỏ đến đây mỗi ngày.)

5. These students here are over eleven years old. It’s a secondary school. (Những học sinh này trên mười một tuổi. Đó là một trường trung học.)

1.3. Progress Review 2 lớp 6 Part 2 Task 3

Write affirmative or negative sentences using the present continuous (Viết câu khẳng định và phủ định sử dụng thì hiện tại tiếp diễn)

✓ 1. I/ study / two languages 

……………………………….

2. the students / wear / school uniforms 

……………………………….

✓ 3. he / chat / to his best friend

……………………………….

4. she/ run/ for the school bus

……………………………….

✓ 5. we / have / a break from the lesson

……………………………….

6. I / learn/ a musical instrument

……………………………….

Guide to answer

1. I’m studying two languages. (Tôi đang học hai ngôn ngữ.)

2. The students aren’t wearing school uniforms. (Học sinh không mặc đồng phục học sinh.)

3. He’s chatting to his best friend. (Anh ấy đang trò chuyện với người bạn thân nhất của mình.)

4. She isn’t running for the school bus. (Cô ấy không chạy theo xe buýt của trường.)

5. We’re having a break from the lesson. (Chúng tôi đang tạm nghỉ sau bài học.)

6. I’m not learning a musical instrument. (Tôi không học nhạc cụ.)

1.4. Progress Review 2 lớp 6 Part 2 Task 4

Listen to Jack talking about his learning strategies and tick () the correct boxes (Nghe Jack nói về chiến thuật học tập và đánh dấu vào ô đúng)



 

My learning strategies – Jack Thompson

Guide to answer

Audio script

Woman: What language are you studying Jack?

Jack: I’m learning French at school.

Woman: Have a look at these learning strategies. Which ones do you use?

Jack: Ah…Well not all of them. I’ve always got a  notebook in class and I write new vocabulary in there.

Woman: Okay.

Jack: And when the teacher says a new word I normally repeat it. It’s good for my pronunciation. It’s important to practice pronunciation I think.

Woman: Yes that’s true.

Jack: Hmm…Check words in the dictionary? I haven’t got a dictionary but I often check new words on the internet at home.

Woman: What about questions in class?

Jack: I don’t normally ask questions in class, but my friend Ben asks questions all the time so I don’t need to. Woman: And what about at home?

Jack: Yes I read easy French comics at home sometimes I’m reading a good comic at the moment but I don’t really listen to French songs on the internet or the radio and… Do I concentrated home? Yes, I always concentrate when I’m doing my homework then I can finish it I’m going to play football.

Woman: Good idea.

Tạm dịch

Người phụ nữ: Bạn đang học ngôn ngữ nào vậy Jack?

Jack: Tôi đang học tiếng Pháp ở trường.

Người phụ nữ: Hãy xem những chiến lược học tập này. Bạn sử dụng cái nào?

Jack: Ah… Không phải tất cả. Tôi luôn có một sổ tay ghi chép trong lớp và tôi viết từ vựng mới vào đó.

Người phụ nữ: Vâng.

Jack: Và khi giáo viên nói một từ mới, tôi thường lặp lại nó. Nó tốt cho phát âm của tôi. Tôi nghĩ điều quan trọng là luyện phát âm.

Người phụ nữ: Vâng, điều đó đúng.

Jack: Hmm… Kiểm tra từ trong từ điển? Tôi không có từ điển nhưng tôi thường tra từ mới trên internet ở nhà.

Người phụ nữ: Còn đặt câu hỏi trong lớp thì sao?

Jack: Tôi thường không đặt câu hỏi trong lớp, nhưng bạn tôi, Ben luôn đặt câu hỏi nên tôi không cần làm việc đó nữa.

Người phụ nữ: Còn ở nhà thì sao?

Jack: Vâng, tôi đọc truyện tranh nhẹ nhàng bằng tiếng Pháp ở nhà. Đôi khi tôi đọc một bộ truyện tranh hay nhưng tôi không thực sự nghe các bài hát tiếng Pháp trên internet hoặc radio và… Tôi có tập trung ở nhà không à? Vâng, tôi luôn tập trung khi làm bài tập về nhà, sau đó tôi có thể hoàn thành nó, tôi sẽ đi đá bóng.

Người phụ nữ: Ý kiến hay đấy. 

1.5. Progress Review 2 lớp 6 Part 2 Task 5

Order the words to make questions (Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi)

1. students / those / having / are/ break/ a/ ?

……………………………………………………………

2. words / are/ we/ new/ these / learning/ ?

……………………………………………………………

3. making / Eva / some / is/ notes/ ?

……………………………………………………………

4. you/ running / why / school/ to/ are/ ?

……………………………………………………………

5. are / animals / where / going / those /?

……………………………………………………………

6. what/ Robert/ going/ now/ is/ ?

……………………………………………………………

Guide to answer

1. Are those students having a break? (Những học sinh này đang nghỉ giải lao à?)

2. Are we learning these new words? (Chúng ta đang học những từ mới này đúng không?)

3. Is Eva making some notes? (Eva đang ghi chú à?)

4. Why are you running to school? (Tại sao bạn lại chạy bộ đến trường?)

5. Where are those animals going? (Những động vật kia đang đi đâu?)

6. What is Robert doing now? (Hiện tại Robert đang làm gì?) 

1.6. Progress Review 2 lớp 6 Part 2 Task 6

Complete the sentences using the present continuous or present simple form of the verbs (Hoàn thành câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn của động từ)

do            go            like            not listen

not live            revise             swim

1. My dad often …………… in the sea when it’s hot.

2. We’ve got an exam tomorrow, so we ……… now.

3. ……………you………………. history? – Yes, it’s my favourite subject.

4. Tom and Dan……………in our street. Their house is in the next town.

5. James is in his bedroom. ……………he……………his homework?

6. Yasmin……………to school by train every day.

7. David has got his phone in his hand. He……………to the teacher at the moment. 

Guide to answer

1. My dad often swims in the sea when it’s hot. (Bố tôi thường bơi ở biển khi trời nóng.)

2. We’ve got an exam tomorrow, so we are revising now. (Ngày mai chúng tôi có bài kiểm tra, vì vậy ngay bây giờ chúng tôi đang ôn tập.)

3. Do you like history? – Yes, it’s my favourite subject. (Bạn có thích lịch sử không? – Vâng, đó là môn học yêu thích của tôi.)

4. Tom and Dan don’t live in our street. Their house is in the next town. (Tom và Dan không sống trên đường phố của chúng tôi. Nhà của họ ở thị trấn bên cạnh.)

5. James is in his bedroom. Is he doing his homework? (James đang ở trong phòng ngủ của anh ấy. Anh ấy đang làm bài tập về nhà à?)

6. Yasmin goes to school by train every day. (Yasmin đi học bằng tàu hỏa mỗi ngày.)

7. David has got his phone in his hand. He isn’t listening to the teacher at the moment. (David cầm điện thoại của anh ấy trong tay. Hiện tại anh ấy không lắng nghe giáo viên.)

1.7. Progress Review 2 lớp 6 Part 2 Task 7

Read the dialogue and choose the best answer. Write a letter (A-D) for each answer (Đọc bài hội thoại và chọn câu trả lời đúng. Viết chữ cái (A-D) cho mỗi câu trả lời)

A. How do you spell that?

B. What are you doing?

C. How do you say ‘car’ in French?

D. Can you say that again, please?

Luke: Hi Ben. (1)……………..

Ben: Oh, I’m reading my French notes. You’re good at French. (2)……………..

Luke: Car? It’s ‘voiture’.

Ben: Sorry? (3)……………..

Luke: Yes, it’s ‘voiture’!

Ben: (4)……………..

Luke: V-O-I-T-U-R-E.

Ben: Great. Thanks, Luke.

Guide to answer

Luke: Hi Ben. What are you doing? (Chào Ben. Bạn đang làm gì đó?)

Ben: Oh, I’m reading my French notes. You’re good at French. How do you say ‘car’ in French? (Ồ, mình đang các ghi chú môn tiếng Pháp. Bạn giỏi tiếng Pháp mà. Trong tiếng Pháp “ô tô” nói thế nào nhỉ?)

Luke: Car? It’s ‘voiture’(Ô tô à? Là ‘voiture’.)

Ben: Sorry? Can you say that again, please? (Sao cơ? Bạn lặp lại được không, làm ơn?)

Luke: Yes, it’s ‘voiture’(Ừm, là ‘voiture’.)

Ben: How do you spell that? (Bạn đánh vần từ đó thế nào?)

Luke: V-O-I-T-U-R-E.

Ben: Great. Thanks, Luke. (Tuyệt vời. Cảm ơn, Luke.) 

1.8. Progress Review 2 lớp 6 Part 2 Task 8

Complete the text with the words. There are five extra words (Hoàn thành văn bản với các từ. Có 5 từ bị thừa)

about            big            break           compulsory            finish

happy           look         old                 optional               so            this            write

Hi Ivan,

I’m very (1)……….that you can come to Scotland and visit our school next week.

Firrhill High School is a (2)……….school with 1,200 students. My house is in the centre of  Leith, (3)………. . I go to school on foot.

Classes here always start at 8.30 and (4)………. at 3.30. There’s a (5)……….at 10.30 and lunch is at 12.45. Some subjects like English and maths are (6)………. . We need to study them. Other subjects like languages are (7)……….. I like languages so I study Spanish and German.

Write soon,

Jamie

Guide to answer

Hi Ivan,

I’m very happy that you can come to Scotland and visit our school next week.

Firrhill High School is a big school with 1,200 students. My house is in the centre of  Leith, so I go to school on foot.

Classes here always start at 8.30 and finish at 3.30. There’s a break at 10.30 and lunch is at 12.45. Some subjects like English and maths are compulsory. We need to study them. Other subjects like languages are optional. I like languages so I study Spanish and German.

Write soon,

Jamie

Tạm dịch

Chào Ivan,

Mình rất vui vì bạn có thể đến Scotland và thăm trường của chúng mình vào tuần tới.

Firrhill High School là một ngôi trường lớn với 1.200 học sinh. Nhà mình ở trung tâm Leith nên mình đi bộ đến trường.

Các lớp học ở đây luôn bắt đầu lúc 8h30 và kết thúc lúc 3h30. Có giờ nghỉ lúc 10:30 và bữa trưa là lúc 12 giờ 45. Một số môn học như tiếng Anh và Toán là bắt buộc. Chúng mình cần học chúng. Các môn học khác như ngôn ngữ là tùy chọn. Mình thích ngôn ngữ nên mình học tiếng Tây Ban Nha và tiếng Đức.

Viết cho mình sớm nhé,

Jamie

Rewrite the following sentences (Dùng từ gợi ý, viết thành câu hoàn chỉnh ở thì Hiện tại tiếp diễn)

1. They/ play/ soccer/ at present.

2. She/listen/ music/ in room.

3. My sister/ read/ book/ her room.

4. My mother/ work/ in the garden/ now

5. Nga and Phuong/ watch/ TV/ now

6. What/ she/ do/ at the moment?

– She/ cook the dinner.

7. -Where/ you/ go/ now?

– I/ go/ the post office.

8. What/ the students/ do/ in the class/ now?

– They/ talk.

9. He /do/his housework/ now?

Key

1. They are playing soccer at present.

2. She is listening to music in the room.

3. My sister is reading book in her room.

4. My mother is working in the garden now.

5.Nga and Phuong are watching TV now.

6. What is she doing at the moment?

She is cooking the dinner.

7. Where are you gong now?

I am going to the post office.

8. What are the students doing in the class now?

They are talking.

9. Is he doing his homework now?

Luyện tập

3.1. Kết luận

Qua bài học này các em cần ghi nhớ:

– Các từ vựng trong Unit 4:

  • Art: mỹ thuật
  • English: tiếng Anh
  • Geography: địa lý
  • Spanish: tiếng Tây Ban Nha
  • History: lịch sử
  • PE = Physical Education: giáo dục thể chất (thể dục)
  • Science: khoa học
  • ICT = Information and Communication Technology: Công nghệ thông tin và truyền thông
  • Maths: toán

– Cấu trúc Thì Hiện tại tiếp diễn:

  • Dạng khẳng định: S be (is/are/am) V-ing.
  • Dạng phủ định: S be (is/are/am) not V-ing.
  • Dạng nghi vấn: Be (is/are/am) + S + V-ing?

– Câu hỏi cách đánh vần: How do you spell ….?

– Các viết một email đơn giản gửi cho bạn bè nói về ngôi trường của mình

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần Progress Review 2 – Part 2 chương trình Tiếng Anh lớp 6 Chân trời sáng tạo. Để củng cố kiến thức bài học mời các em tham gia bài tập trắc nghiệm Trắc nghiệm Progress Review 2 lớp 6 Chân trời sáng tạo Part 2 – Ôn tập phần 2.

  • Câu 1:
    Choose the best answer

    My father_________________ to visit the pyramids in Egypt.

    • A.
      want
    • B.
      wants
    • C.
      wanted
    • D.
      wanting
  • Câu 2:

    Donna _______ the summer.

    • A.
      loves
    • B.
      love
    • C.
      loved
    • D.
      loving
  • Câu 3:

    She also  _________________ winter.

    • A.
      like
    • B.
      liked
    • C.
      likes
    • D.
      is like

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Part 2 – Progress Review 2 Tiếng Anh 6

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

Đăng bởi: Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội

Chuyên mục: Giáo Dục Lớp 6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!