Lớp 6

Skills Review 2 lớp 6

Bài học Skills – Review 2 giúp các em rèn luyện bốn kĩ năng: nghe, nói, đọc và viết. Thông qua các bài tập được biên soạn chi tiết dưới đây, Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội hi vọng các em sẽ luyện tập và phát triển các kĩ năng của mình.

Reading (Đọc hiểu)

Bạn đang xem: Skills Review 2 lớp 6

1.1. Review 2 Lớp 6 Skills Task 1

Read the passage and match the headings (A,B,C) with the paragraph. (Đọc văn bản và nối tiêu đề (A, B, C) với đoạn văn.)

A. Family (Gia đình)

B. Nature (Tự nhiên)

C. Culture (Văn hóa)

1._____________

There are many parks in this country. You can visit them and enjoy beautiful plants and flowers, or do outdoor activities: cycling or boating. You can also go to the zoo to see animals in real life.

2._____________

Go to places like Chinatown and Little India to learn about the people and cultures of China and India. There you can see how they live, try their food, and buy souvenirs. There are festivals, too. They attract a lot of visitors.

3. _____________

Families looking for exciting activices for both children and adults should go to Sentosa. There are so many things for you to see and to do there, so you will never get bored.

Guide to answer

1. B       2. C        3. A

Tạm dịch

1 . Tự nhiên

Có rất nhiều công viên ở đất nước này. Bạn có thể đến đây và thưởng thức các loại cây và hoa đẹp, hoặc tham gia các hoạt động ngoài trời: đi xe đạp hoặc chèo thuyền. Bạn cũng có thể đến sở thú để ngắm động vật trong đời thực.

2 . Văn hóa

Hãy đến những nơi như ở Chinatown và Little India để tìm hiểu về con người và văn hóa của Trung Quốc và Ấn Độ. Ở đó, bạn có thể xem cách họ sống, thử món ăn và mua quà lưu niệm. Cũng có nhiều lễ hội nữa. Các lễ hội này thu hút rất nhiều du khách.

3. Gia đình

Các gia đình đang tìm kiếm các hoạt động thú vị cho cả trẻ em và người lớn nên đến Sentosa. Có rất nhiều thứ cho bạn xem và làm ở đó, vì vậy bạn sẽ không bao giờ cảm thấy nhàm chán.

1.2. Review 2 Lớp 6 Skills Task 2

Read the passage again and choose the correct anewer A, B, or C. (Đọc lại văn bản và chọn đáp án đúng A, B, hoặc C.)

1. You can find beautiful plants and flowers in____________.

A. a park

B. China town   

C. Sentosa

2. You can see different kinds of animals in a____________.

A. zoo  

B. park                     

C. town

3. You can____________in places like Chinatown.

A. watch animals

B. watch festivals

C. do outdoor activites

4. ____________has interesting activities for both children and parents.

A. Little India

B. The zoo  

C. Sentosa

Guide to answer

1. A      2. B      3. B      4. C

Tạm dịch

1. Bạn có thể tìm thấy những loại cây và hoa đẹp trong công viên.

2. Bạn có thể thấy các loại động vật khác nhau trong vườn thú.

3. Bạn có thể xem lễ hội ở những nơi như Chinatown.

4. Sentosa có những hoạt động thú vị cho cả trẻ em và phụ huynh.

Speaking (Nói)

1.3. Review 2 Lớp 6 Skills Task 3

Work in pairs. Read the passage ‘Visit Singapore’ again and make a list of the places. Tale turns to ask and find out which place your partner wants to visit and why. (Làm việc theo cặp. Đọc văn bản “Hãy đến Singapore” và lập danh sách các địa điểm. Lần lượt hỏi và tìm ra nơi nào mà bạn em muốn đến và lý do tại sao.)

Example

A: Which place do you want to visit? 

B: The zoo. 

A: Why do you want to visit it? 

B: I want to see the animals. 

Tạm dịch

A: Bạn muốn tham quan nơi nào?

B: Sở thú.

A: Tại sao bạn muốn đến nơi này?

B: Mình muốn nhìn thấy các con vật.

Guide to answer

A list of places: (Danh sách các địa điểm: )

– parks (công viên)

– the zoo (sở thú)

– Chinatown

– Little India

– Sentosa

A: Which place you want to visit? 

B: The park.

A: Why do you want to visit it? 

B: I want to enjoy beautiful plants and flowers.

Tạm dịch

A: Bạn muốn đến nơi nào??

B:Công viên.

A: Vì sao bạn muốn đến đây?

B: Mình muốn xem các loại cây trồng và hoa đẹp.

Listening (Nghe)

1.4. Review 2 Lớp 6 Skills Task 4

Mai’s family is talking to a travel agent about their trip to Singapore. Listen and tick (✓)  T (True) or F (False).  (Gia đình của Mai đang nói chuyện với đại lý du lịch về chuyến du lịch đến Singapore. Nghe và đánh dấu Đúng hoặc Sai.)



 

Guide to answer

Audio script

Travel agent: Here we have a four-day programme for you …

Mai’s mother: Do we visit somewhere natural?

Travel agent: Oh yes. We have two days for nature: one day at the National Park and one day at the zoo.

Mai’s mother: How about Sentosa?

Travel agent: Sentosa is a ‘must’ for families. We spend one day there.

Mai’s mother: Is it enough?

Travel agent: We start early and return late. There we visit the Sea Aquarium …

Mal’s mother: What is it?

Travel agent: It’s a zoo for fish.

Mai’s mother: Great.

Travel agent: In the evening we will watch the Light and Sound Show. And the last day is for…

Tạm dịch

Đại lý du lịch: Ở đây chúng tôi có chương trình bốn ngày cho bạn …

Mẹ của Mai: Chúng ta sẽ đến một nơi nào đó tự nhiên chứ?

Đại lý du lịch: Ồ vâng. Chúng ta có hai ngày dành cho thiên nhiên: một ngày ở Vườn quốc gia và một ngày ở sở thú.

Mẹ của Mai: Còn Sentosa thì sao?

Đại lý du lịch: Sentosa là nơi ‘bắt buộc phải có’ đối với các gia đình. Chúng ta dành một ngày ở đó.

Mẹ Mai: Một ngày có đủ không?

Đại lý du lịch: Chúng ta xuất phát sớm và về muộn. Ở đó chúng ta tham quan Thủy Cung…

Mẹ của Mai: Đó là gì?

Đại lý du lịch: Đó là một sở thú dành cho cá.

Mẹ Mai: Tuyệt.

Đại lý du lịch: Buổi tối chúng ta sẽ xem Chương trình biểu diễn ánh sáng và âm thanh. Và ngày cuối cùng dành cho …

Writing (Viết)

1.5. Review 2 Lớp 6 Skills Task 5

Complete this paragraph to describe the place you live. (Hoàn thành đoạn văn để mô tả nơi em sống.)

Guide to answer

1. Quy Nhon city

2. peaceful

3. many interesting places

4. the beaches

5. swim and sunbathe

Tạm dịch

Mình sống ở thành phố Quy Nhơn. Cuộc sống ở đây rất yên bình. Có rất nhiều địa điểm thú vị ở nơi mình sống như bãi biển, công viên, siêu thị, nhà hàng và trung tâm trò chơi.

Cuối tuần, mình và bạn bè thường đến các bãi biển, nơi chúng tôi có thể bơi lội và tắm nắng. Đó là địa điểm yêu thích của chúng mình.

Choose the correct answer

1. Can I ______ you?

a. help b. to help c. helping d. helps

2. Look! The teacher ________

a. come b. comes c. coming d. is coming

3. There is a lake to ______ of the house

a. right b. the left c. front d. behind

4. I want ______ that movie

a. see b. to see c. seeing d. sees

5. Her school is ______ than his school

a. small b. smaller c. smallest d. the smallest

6. Ha Noi is the _______ of Viet Nam

a. capital b. city c. mountain d. forest

7. _______ going to the museum?

a. Let’s b. Why don’t c. What about d. Do you want

8. It’s a beautiful day today. Let’s ______ for a walk.

a. go b. going c. to go d. goes

Key

1. a

2. d

3. b

4. b

5. b

6. a

7. c

8. a

Luyện tập

3.1. Kết luận

Qua bài học này các em cần luyện tập:

– Đọc bài viết về du lịch Singapore và làm các bài tập.

– Nói địa điểm em muốn đến ở Singapore.

– Nghe gia đình Mai nói chuyện với đại lý du lịch về chuyến đi đến Singapore.

– Viết đoạn văn miêu tả nơi em sống.

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần Skills – Review 2 chương trình Tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức. Để củng cố kiến thức bài học mời các em tham gia bài tập trắc nghiệm Trắc nghiệm Review 2 lớp 6 Kết nối tri thức Skills – Các kĩ năng.

  • Câu 1:
    Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

    Miss. Mai is a famous singer. She is small and thin. She has long black hair and an oval face. She has brown eyes, a small nose and full lips. She is young and beautiful. Because of her busy work, she often leaves home for work very early and comes back home very late. She is willing to work hard to contribute to her fans all over the world.

    What does Miss. Mai do?

    • A.
      doctor
    • B.
      musician
    • C.
      nurse
    • D.
      singer
  • Câu 2:

    What does she look like?

    • A.
      She is a little bit fat.
    • B.
      She is small and fat.
    • C.
      She is small and thin.
    • D.
      She is big and tall.
  • Câu 3:

    Which color are her eyes?

    • A.
      Black
    • B.
      Brown
    • C.
      Blue
    • D.
      Yellow

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Skills – Review 2 Tiếng Anh 6

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

Đăng bởi: Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội

Chuyên mục: Giáo Dục Lớp 6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!