Lớp 6

Speaking Unit 7 lớp 6 Growing up

Bài học Speaking – Unit 7 Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo hướng dẫn các em thực hành kĩ năng giao tiếp phỏng vấn với người nổi tiếng thông qua việc đóng vai luyện tập với bạn của mình. Đồng thời, các em còn được biết thêm nhiều cụm từ bổ ích được dùng khi phỏng vấn trong Tiếng Anh.

1.1. Unit 7 Lớp 6 Speaking Task 1

Complete the dialogue with sentences a – d. Then watch or listen and check (Hoàn thành đoạn đối thoại với các câu a – d. Sau đó xem hoặc nghe và kiểm tra)

Bạn đang xem: Speaking Unit 7 lớp 6 Growing up

Where is the pop star from?

a. Oh, about ten, I think.

b. l guess it was when I sang with Beyoncé last year.

c. I decided when I was at school.

d. It was quite exciting to be in a big city.

Guide to answer

1. c      2. a     3. d     4. b

Tạm dịch

a. Ồ, khoảng mười, tôi nghĩ vậy.

b. Tôi đoán đó là khi tôi hát với Beyoncé năm ngoái.

c. Tôi đã quyết định khi tôi còn đi học.

d. Thật là thú vị khi được ở trong một thành phố lớn.

1.2. Unit 7 Lớp 6 Speaking Task 2

Look at the Key Phrases. Which does the interviewer use and which does the pop star use? Then watch or listen and check your answers (Nhìn vào các Key Phrases. Người phỏng vấn sử dụng cái nào và ngôi sao nhạc pop sử dụng cái nào? Sau đó xem hoặc nghe và kiểm tra câu trả lời của bạn)

Guide to answer

Interviewer:

1. I’ve got a few questions for you.

4. One more question

6. Thanks for your time

Pop star: 

2. Sure, go ahead

3. Good question

5. That’s a difficult one

Tạm dịch

Người phỏng vấn:

1. Tôi có một vài câu hỏi cho bạn.

4. Một câu hỏi nữa

6. Cảm ơn vì thời gian của bạn

Ngôi sao nhạc Pop:

2. Chắc chắn rồi, hãy tiếp tục

3. Câu hỏi hay

5. Đó là một khó khăn

1.3. Unit 7 Lớp 6 Speaking Task 3

Practice the dialogue with a partner (Thực hành đoạn hội thoại với bạn của mình)

Guide to answer

Thực hành đoạn hội thoại.

1.4. Unit 7 Lớp 6 Speaking Task 4

Read the Study strategy. Look at the situation and then think of some follow – up questions for 1-5 in the table (Đọc chiến lược Study strategy. Nhìn vào tình huống và sau đó nghĩ về một số câu hỏi tiếp theo cho 1-5 trong bảng)

Guide to answer

1. Why did you decide to become a singer?

2. When did you decided to become a singer?

3. Where did you go to school?

4. What was the most interesting momment in your career?

Tạm dịch

1. Tại sao bạn quyết định trở thành ca sĩ?

2. Bạn quyết định trở thành ca sĩ khi nào?

3. Bạn đã đi học ở đâu?

4. Mẹ thú vị nhất trong sự nghiệp của bạn là gì?

1.5. Unit 7 Lớp 6 Speaking Task 5

Work in pairs. Prepare and practice interviews with a famous person. Use the Key Phrases, the Study Strategy and ideas from the list below (Làm việc theo cặp. Chuẩn bị và thực hành các cuộc phỏng vấn với một người nổi tiếng. Sử dụng các Key Phrases, Study Strategy và các ý tưởng từ danh sách bên dưới)

Guide to answer

Interviewer: Hi. It’s great to meet you. I’ve got a few questions for you, if that’s OK.

Dancer: Sure. Go ahead.

Interviewer: Great. Why do you decide to be a dancer?

Dancer: Because I’m good at dancing and I like it.

Interviewer: Really? So, when did you become a dancer?

Dancer: I decided when I was 15.

Interviewer: That’s interesting. Where did you go to school?

Dancer: I went to school in Ho Chi Minh city.

Interviewer:  Cool! Did you enjoy living there?

Dancer: Yes, living in a big city give me more opportunities.

Interviewer: OK. One more question. What was the most exciting moment in your career?

Dancer: Mmm. That’s a difficult one. I guess it was when I danced with Hai Anh.

Interviewer:  Ah yes, of course. That was great. Thanks for your time.

Dancer: You’ re welcome.

Tạm dịch

Người phỏng vấn: Xin chào. Thật tuyệt khi gặp bạn. Tôi có một vài câu hỏi cho bạn, nếu điều đó ổn.

Vũ công: Chắc chắn rồi. Tiến lên.

Người phỏng vấn: Tuyệt vời. Tại sao bạn quyết định trở thành một vũ công?

Vũ công: Bởi vì tôi nhảy giỏi và tôi thích nó.

Người phỏng vấn: Thật không? Vậy, bạn trở thành một vũ công từ khi nào?

Vũ công: Tôi quyết định khi tôi 15 tuổi.

Người phỏng vấn: Điều đó thật thú vị. Bạn đã đi học ở đâu?

Vũ công: Tôi đi học ở thành phố Hồ Chí Minh.

Người phỏng vấn: Tuyệt! Bạn có thích sống ở đó không?

Vũ công: Vâng, sống ở một thành phố lớn cho tôi nhiều cơ hội hơn.

Người phỏng vấn: OK. Một câu hỏi nữa. Khoảnh khắc thú vị nhất trong sự nghiệp của bạn là gì?

Vũ công: Mmm. Đó là một khó khăn. Tôi đoán đó là khi tôi nhảy với Hải Anh.

Người phỏng vấn: À vâng, tất nhiên. Điều đó thật tuyệt. Cảm ơn vì đã dành thời gian cho tôi.

Vũ công: Không có chi.

Write questions of the conversation. Use the cue words in brackets (Viết câu hỏi cho đoạn hội thoại sau. Sử dụng từ gợi ý cho trong ngoặc)

Nam is asking Ba about his recent holiday.

Nam: (0) ………………………..? (Where/ go?)

Ba: I went to Nha Trang.

Nam: (1) …………………………? (go/ alone?)

Ba: No, I didn’t. I went with my parents.

Nam: (2) ……………………………….? (How/ travel?)

Ba: We traveled by train.

Nam: (3) …………………………….? (How long/ stay there?)

Ba: We stayed there for a week.

Nam: (4) ……………. (stay/ at a hotel?)

Ba: Yes, we did. We stayed at Thang Loi Hotel

Nam: (5) ……………………………………? (What/ do/ morning?)

Ba: In the early morning, I went to the beach to swim and sunbathe.

Key

0. Where did you go?

1. Did you go alone?

2. How did you travel?

3. How long did you stay there?

4. Did you stay at a hotel?

5. What did you do in the morning?

Luyện tập

3.1. Kết luận

Qua bài học này các em cần ghi nhớ các cụm từ quan trọng dùng trong phỏng vấn như sau:

Interviewer:

  • I’ve got a few questions for you.
  • One more question
  • Thanks for your time

Interviewee:

  • Sure, go ahead
  • Good question
  • That’s a difficult one

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần Unit 7 – Speaking chương trình Tiếng Anh lớp 6 Chân trời sáng tạo. Để củng cố kiến thức bài học mời các em tham gia bài tập trắc nghiệm Trắc nghiệm Unit 7 lớp 6 Chân trời sáng tạo Speaking – Nói.

  • Câu 1:
    Choose the correct answer

    My sister (get) ………… married last month.

    • A.
      gets
    • B.
      got
    • C.
      was got
    • D.
      was get
  • Câu 2:

    Daisy (come) ……………… to her grandparents’ house 3 days ago.

    • A.
      came
    • B.
      comed
    • C.
      comes
    • D.
      was came
  • Câu 3:

    My computer (be) …………. broken last night.

    • A.
      are
    • B.
      is
    • C.
      was
    • D.
      were

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Speaking – Unit 7 Tiếng Anh 6

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

Đăng bởi: Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội

Chuyên mục: Giáo Dục Lớp 6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!