Lớp 8

Unit 5 lớp 8 Listen – Bài nghe Study Habits

Bài học Listen Unit 5 Lớp 8 – Study habits hướng dẫn các em nghe và hoàn thành bảng báo cáo điểm của một bạn học sinh.

Listen Unit 5 Lớp 8

Guide to answer

1. 87 days

2. 5 days

3. S

4. C

5. A

6. A

7. B

  • Tapescript Listen Unit 5 Lớp 8

Miss Lien: Good evening, Mr. Lam and Mrs. Linh.

Mr. Lam: Thank you.

Miss Lien: I’m pleased to tell you that Nga has worked very hard this year and her grades are very good.

Mrs. Linh: I’m so pleased to hear that.

Miss Lien: She missed 5 days of school due to sickness but an attendance of 87 days for the whole tern is acceptable. Both her participation and cooperation are satisfactory. So, there’re no problems there.

Mrs. Linh: How is she doing in English?

Miss Lien: Her speaking and reading are excellent and her writing is good. If she works a bit harder on her writing skills, she should get an A for writing next term.

Mrs. Linh: How about comprehension?

Miss Lien: I’m afraid she’s not very good at that. I gave her a C.

Mrs. Linh: How can we help her improve?

Miss Lien: Get her to watch English TV if possible, and encourage her to listen to English radio programs. Also, I have some cassettes here which you can borrow.

Mr. Lam: Thank you very much, Miss Lien. We really appreciate your help.

Bài tập trắc nghiệm Listen Unit 5 Lớp 8

Như vậy các em vừa được học bài Listen Unit 5 Tiếng Anh lớp 8

Để củng cố nội dung bài học, các em có thể tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 5 lớp 8 Listen do Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội sưu tầm và biên soạn.

  • Câu 1:

    Choose the word that has the underlined part different from others: habit, racket, Spanish, behave

    • A.
      hbit
    • B.
      racket
    • C.
      Spnish
    • D.
      behve
  • Câu 2:

    Choose the word that has the underlined part different from others: improve, promise, moral, problem

    • A.
      imprve
    • B.
      prmise
    • C.
      mral
    • D.
      prblem
  • Câu 3:

    Choose the word that has the underlined part different from others: dictionary, find, promise, habit

    • A.
      dctionary
    • B.
      fnd
    • C.
      promse
    • D.
      habt

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Listen Unit 5 Lớp 8

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

Đăng bởi: Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội

Chuyên mục: Giáo Dục Lớp 8

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!