Lớp 6

Vocabulary 2 Starter Unit lớp 6

Bài học Vocabulary 2 – Starter Unit Tiếng Anh lớp 6 Chân trời sáng tạo giới thiệu đến các em từ vựng về đồ vật và các giới từ quen thuộc, từ đó các em sẽ biết cách nói về vị trí của các đồ vật một cách chính xác.

1.1. Starter Unit Lớp 6 Vocabulary 1 Task 1

Match the words in the box with 1-16 in the pictures. Then listen and check.

Bạn đang xem: Vocabulary 2 Starter Unit lớp 6

(Nối các từ trong khung với số 1-16 trong các bức ảnh. Sau đó nghe và kiểm tra.)


table              drawer         mobile phone                

poster           laptop           speaker         desk             

coat             bag                chair         notebook           

 pen             shelf              board        dictionaries          clock

Guide to answer

1.2. Starter Unit Lớp 6 Vocabulary 1 Task 2

Studying the prepositions. Then complete the sentences with the prepositions. Listen and check.

(Tìm hiểu về giới từ. Sau đó hoàn thành các câu với các giới từ thích hợp. Nghe và kiếm tra)



 

1. The dictionaries are………….. the shelf.

2. The teacher’s mobile is…………..drawer.

3. The laptop is…………..the speakers.

4. The student’s chairs are…………..their desks.

5. The poster is…………..teacher’s table.

6. Harry’s coat is…………..his chair.

7. Eva’s bag is…………..her desk.

8. The clock is…………..the board.

9. The board is……… the student’s desks.

10. Harry’s pen is….. his notebook.

Guide to answer

1. on               2.in              3. between       4. behind          5. near

6. behind       7. under      8. near              9. opposite       10. On

Tạm dịch

1. Những quyển từ điển ở trên giá sách.

2. Điện thoại của giáo viên ở trong ngăn kéo.

3. Máy tính xách tay ở giữa nhũng chiếc loa.

4. Ghế của học sinh ở phía sau cái bàn.

5. Bức tranh treo tường ở gần bàn của giáo viên.

6 Áo khoác của Harry ở sau cái ghế.

7. Cặp của Eva ở dưới bàn.

8. Đồng hồ thì gần bảng.

9. Bảng thì đối diện với bàn học sinh.

10. Bút của Harry ở trên quyển vở.

1.3. Starter Unit Lớp 6 Vocabulary 1 Task 3

Draw a desk and four other subjects. Write sentences about your pictures.

(Vẽ một cái bàn có ngăn kéo và bốn đồ vật khác. Viết các câu về những bức tranh của em.)

In my picture, a laptop is on the desk. A bag is next to the laptop….

(Trong bức tranh của mình, máy tính xách tay ở trên bàn học. Cặp sách ở ngay cạnh máy tính xách tay… .)

Guide to answer

In my picture, a laptop is on the desk. A notebook is next to the laptop. An apple is in the drawer. A ruler is near the apple. 

(Trong bức tranh của mình, máy tính xách tay ở trên bàn. Quyển vở gần máy tính xách tay. Quả táo ở trong ngăn kéo. Cây thước kẻ nằm bên cạnh quả táo.)

1.4. Starter Unit Lớp 6 Vocabulary 1 Task 4

Use it! Work in pairs. Read your sentences in Task 3 to your partner. Listen and draw your partner’s picture.

(Thực hành! Làm việc theo cặp. Đọc các câu ở bài 3 với bạn của em. Nghe và vẽ bức tranh của bạn em.)

Guide to answer

In my picture, two chairs are next to the table. A book are on the table. An apple is near the book. A pencil case is under the table.

(Trong bức tranh của mình, hai cái ghế bên cạnh cái bàn. Có 1 quyển sách trên bàn. Một quả táo gần quyển sách. Có một hộp bút dưới cái bàn.) 

Fill the gap with a letter to make a complete word (Điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)

1. un_er

2. oppo_ite

3. d_awer

4. pos_er

5. s_elf

6. _lock

7. n_ar

8. bet_een

Key

1. under

2. opposite

3. drawer

4. poster

5. shelf

6. clock

7. near

8. between

Luyện tập

3.1. Kết luận

Qua bài học này các em cần ghi nhớ các từ vựng sau:

  • table (n): cái bàn
  • drawer (n): ngăn kéo
  • mobile phone (n): điện thoại di động
  • poster (n): tranh treo tường/ áp phích
  • laptop (n): máy tính xách tay
  • speaker (n): cái loa
  • desk (n): bàn có ngăn kéo
  • coat (n): áo khoác
  • bag (n): cặp sách
  • chair (n): ghế (có lưng tựa)
  • notebook (n): vở ghi chép
  • pen (n): bút mực
  • shelf (n): giá sách (kệ sách)
  • board (n): cái bảng
  • dictionaries (n): từ điển
  • clock (n): đồng hồ treo tường
  • on: trên
  • near: gần
  • under: bên dưới
  • between: ở giữa
  • in: trong
  • opposite: đối diện
  • next to: bên cạnh

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần Starter Unit – Vocabulary 2 chương trình Tiếng Anh lớp 6 Chân trời sáng tạo. Để củng cố kiến thức bài học mời các em tham gia bài tập trắc nghiệm Trắc nghiệm Starter Unit lớp 6 Chân trời sáng tạo Vocabulary 2 – Từ vựng 2.

  • Câu 1:
    Choose the best answer

    We need a tent to go_______ with my friends.

    • A.
      fishing
    • B.
      camping
    • C.
      swimming
    • D.
      jogging
  • Câu 2:

    ______ weather do they like?

    • A.
      What
    • B.
      What’s
    • C.
      When
    • D.
      What time
  • Câu 3:

    I’m going to _______ my friend on Sunday.

    • A.
      visits
    • B.
      visit
    • C.
      visiting
    • D.
      to visit

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Vocabulary 2 – Starter Unit Tiếng Anh 6

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!

Đăng bởi: Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội

Chuyên mục: Giáo Dục Lớp 6

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!

Bạn đang dùng trình chặn quảng cáo!